Hình Thức Giao Hàng


 GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC

1. Thành phố Hà Nội

Áp dụng giao hàng với hóa đơn trên 300.000 đồng

Nếu đơn hàng trên/dưới 1,000,000 VND, phí giao hàng phát sinh là:

  • 25.000 đồng cho các quận Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Tây Hồ, Ba Đình, Hoàng Mai, Hà Đông, Hai Bà Trưng. (Những đơn hàng thuộc những quận trên, khách hàng sẽ thanh toán tiền hàng  và phí chuyển hàng ngay sau khi nhận hàng mà không cần thanh toán trước.)
  • 31.500 đồng cho các quận và khu vực còn lại của thành phố Hà Nội (những đơn hàng thuộc các quận và khu vực này, khách hàng sẽ thanh toán tiền hàng và phí chuyển hàng trước bằng các hình thức thanh toán đã đề cập trong mục Cách thức mua hàng)
2. Các tỉnh thành khác trong cả nước
Bảng tính cước cho bưu phẩm dưới 1kg
Dưới 300km
STT
Tỉnh đến
Cước nội thành Thành phố
Cước vùng xa xôi, hải đảo
Vùng tính cước dưới 300km
1
Hải Dương
31,500
56,500
2
Hưng Yên
31,500
56,500
3
Hải Phòng
31,500
 56,500
4
Quảng Ninh
31,500
56,500
5
Lạng Sơn
31,500
56,500
6
Bắc Giang
31,500
56,500
7
Bắc Ninh
31,500
56,500
8
Phú Thọ
31,500
56,500
9
Thái Nguyên
31,500
56,500
10
Vĩnh Phúc
31,500
56,500
11
Lào Cai
31,500
56,500
12
Yên Bái
31,500
56,500
13
Hòa Bình
31,500
56,500
14
Nam Định
31,500
56,500
15
Thái Bình
31,500
56,500
16
Hà Nam
31,500
56,500
17
Ninh Bình
31,500
56,500
18
Thanh Hóa
31,500
56,500
19
Cao Bằng
31,500
56,500
20
Tuyên Quang
31,500
56,500
21
Bắc Kạn
31,500
56,500
 
Trên 300km
STT
Tỉnh đến
Cước nội thành Thành phố
Cước vùng xa xôi, hải đảo
Vùng tính cước trên 300km
22
Lào Cai
44,500
70,000
23
Nghệ An
44,500
70,000
24
Hà Tĩnh
44,500
70,000
25
Điện Biên
44,500
70,000
26
Sơn La
44,500
70,000
27
Lai Châu
44,500
70,000
28
Hà Giang
44,500
70,000
29
Quảng Bình
44,500
70,000
30
Huế
44,500
70,000
31
Đà Nẵng
44,500
70,000
32
Quảng Nam
44,500
70,000
33
Quảng Ngãi
44,500
70,000
34
Bình Định
44,500
70,000
35
Phú Yên
44,500
70,000
36
Đăk Lăk
44,500
70,000
37
Gia Lai
44,500
70,000
38
Lâm Đồng
44,500
70,000
39
Kon Tum
44,500
70,000
40
Đăk Nông
44,500
70,000
41
Khánh Hòa
44,500
70,000
42
Ninh Thuận
44,500
70,000
43
Bình Thuận
44,500
70,000
44
Đồng Nai
44,500
70,000
45
Bình Dương
44,500
70,000
46
Bình Phước
44,500
70,000
47
Hồ Chí Minh
44,500
70,000
48
Bà Rịa -    Vũng Tàu
44,500
70,000
49
Tây Ninh
44,500
70,000
50
Long An
44,500
70,000
51
Tiền Giang
44,500
70,000
52
Bến Tre
44,500
70,000
53
Đồng Tháp
44,500
70,000
54
Vĩnh Long
44,500
70,000
55
Trà Vinh
44,500
70,000
56
Cần Thơ
44,500
70,000
57
An Giang
44,500
70,000
58
Kiên Giang
44,500
70,000
59
Hậu Giang
44,500
70,000
60
Sóc Trăng
44,500
70,000
61
Bạc Liêu
44,500
70,000
62
Cà Mau
44,500
70,000
* Mỗi 1000g tiếp theo 20.500 VNĐ ( Áp dụng cho các tỉnh trên 300km)
* Mỗi 1000g tiếp theo 14.500 VNĐ ( Áp dụng cho các tỉnh dưới 300km)
* Mỗi 1000g tiếp theo 5000 VNĐ ( Áp dụng trong nội thành Hà Nội)